Mác thép đạt tiêu chuẩn xây dựng được phân phối tại đâu?

Mác thép đạt tiêu chuẩn xây dựng được phân phối tại đâu?. Khi xây dựng 1 công trình, việc chọn mua sắt thép là công đoạn cực kì quan trọng vì chúng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng tổng thể. Bởi vậy, Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ đang được nhiều người quan tâm vì cung ứng sắt thép chính hãng, mác thép rõ ràng. Giá thành được cập nhật thường xuyên giúp khách hàng theo dõi tốt hơn

mac-thep-la-gi

Mác thép đạt tiêu chuẩn xây dựng được phân phối tại đâu?

Các nội dung chi tiết mà Tôn thép Sáng Chinh cập nhật bên trên. Hy vọng mọi khách hàng có thể nắm vững để chọn mua thép chính hãng với giá hợp lý nhất

Những kiểu mác thép trên thị trường phân phối luôn đa dạng. Tuy nhiên điều đó gây khó khăn cho người tiêu dùng khi khó có thể lựa chọn được sản phẩm tốt nhất cho công trình. Vì vậy bạn nên tìm đến những cơ sở kinh doanh chất lượng, có giấy tờ kinh doanh hợp pháp để đặt mua thép.

Nhà cung cấp Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu tôn thép số 1 thị trường. Chúng tôi luôn tư vấn cho khách hàng những loại vật liệu tốt nhất, phù hợp nhất với công trình của quý khách.

Sản phẩm có chất lượng cao và đã có một vị trí nhất định trong lòng người tiêu dùng. Đến với chúng tôi, mọi khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Khái niệm mác thép?

Mác thép là một thuật ngữthường chuyên dùng nhằm biểu hiện cho độ chịu lực của thép. Hay nói cách khác mác thép là khả năng chịu lực của thép. Nó cho biết khả năng chịu lực lớn hay nhỏ của sản phẩm thép đó.

Những loại mác thép phổ biến hiện nay trên thị trường là : SS400, S45C, CT3, Q235,390, CII, CIII, P20, A36, Gr60, Grade460, SD49,(CT51), CIII, SD295, SD390, CB300-V, CB400-V, CB500-V….

Các tiêu chuẩn mác thép

Tránh tối đa trường hợp mua phải hàng giả, hàng nhái dẫn đến chất lượng công trình xuống cấp. Và mác thép được sản xuất ở đâu sẽ phải tuân theo các tiêu chuẩn ở khu vực đó. Dưới đây là tiêu chuẩn của mác thép tại Việt Nam và một số nước trên thế giới. Mỗi nước lại có tiêu chuẩn về mác thép khác nhau.

Mác thép theo tiêu chuẩn Nhật Bản

Mác thép tiêu chuẩn Nhật Bản mà chúng ta biết đến nhiều nhất là SD295, SD390, SD490. Con số sau chữ cái thể hiện cường độ của thép. Trong kỹ thuật người ta gọi đây là giới hạn chảy của thép. Ví dụ SD240 thể hiện thép có cường độ chịu lực 240N/mm2.

Mác thép theo tiêu chuẩn Nga

Kí hiệu bằng chữ cái: CT và số hiệu mác thép từ 0-6 phụ thuộc vào tính chất hóa học và cơ học. Thành phần cacbon trong hỗn hợp càng lớn và độ bền của thép càng cao. Thì số kí hiệu mác thép sẽ càng lớn.

Để phân cấp bậc thép theo tiêu chuẩn Nga. Các số tương ứng thường được ở sau cùng mác thép. Cấp bậc 1 thì không được ghi. Phía trước của mác thép ghi nhóm cúa thép tương ứng A,B,C.

Mác thép theo tiêu chuẩn Việt Nam

Theo TCVN 1765 – 75: Thép được kí hiệu bằng chữ cái CT, gồm 3 phân nhóm A,B,C.

+ Nhóm A – đảm bảo tính chất cơ học. Kí hiệu nhóm này là CTxx. Với xx là số phía sau. Bỏ chữ A ở đầu mác thép. Ví dụ: CT38, CT38n, CT38s là 3 mác có cùng σ > 38kG/mm2 hay 380MPa. Ứng với 3 mức khử ôxi khác nhau. Đó là lặng,bán lặng và sôi tương đương với CT38, CT38n, CT38s.

+ Nhóm B – đảm bảo thành phần hóa học. Quy định thành phần  BCT380,14-0,22)C-(0,3-0,65)Mn.

+ Nhóm C – đảm bảo tính chất cơ học và thành phần hóa học.

Mác thép theo tiêu chuẩn Mỹ

Mỹ là nước có rất nhiều hệ thống tiêu chuẩn mác thép phức tạp. Có ảnh huởng lớn tới nhiều ngành công nghiệp sản xuất. Dưới đây là hệ tiêu chuẩn thường dùng nhất đối với từng loại vật liệu kim loại.

+ Dùng ASTM (American Society for Testing and Materials). Là ký hiệu theo các số tròn (42, 50, 60, 65) chỉ độ bền tối thiểu có đơn vị ksi (1ksi = 1000 psi = 6,8948MPa = 0,703kG/mm2)

+ Dùng SAE (Society for Automotive Engineers). Là ký hiệu bắt đầu bằng số 9 và hai số tiếp theo chỉ chỉ độ bền tối thiểu có đơn vị ksi.

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

2020/06/24Thể loại : Vật liệu xây dựngTab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá cát đá xây dựng Quận 9 năm 2020 – Thép Mạnh Dũng

Bảng báo giá cát đá xây dựng Quận 7 năm 2020

Bảng báo giá cát đá xây dựng Quận 6 năm 2020

Bảng báo giá cát đá xây dựng Quận 4 năm 2020

Cung cấp bảng báo giá cát xây dựng của công ty vật liệu xây dựng Sài Gòn CMC