Thép hộp vuông 50×50

thep-hop-vuong-50x50

Thép hộp vuông 50×50 đã và đang được rất nhiều công trình xây dựng tại TPHCM ưu chuộng, sử dụng. Mang lại nhiều đặc điểm ưu việt nên sản phẩm này hiện tại đang có sức tiêu thụ rất lớn.

Thép hộp vuông 50×50 đóng góp vai trò quan trọng trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp chế tạo máy móc – ô tô,.. Nhiều quy cách lớn nhỏ khác nhau để nhà thầu mở rộng sự chọn lựa của mình

thep-hop-vuong-50x50

Quy cách hộp vuông 50×50

Bên cạnh đề cập quy cách thép hộp vuông chính là 50×50 thì sản phẩm còn có những kích thước khác như

Thép hộp vuông 40 x 40, vuông 60×60, vuông 70×70, vuông 80×80, vuông 90×90, vuông 100×100, vuông 120×120, vuông 125×125, vuông 140×140, vuông 150×150, vuông 160×160, vuông 180×180, vuông 250×250, vuông 300×300,….

Mác thép: SS400, Q235B, CT3 theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400, tiêu chuẩn ASTM A500

Độ dài : 6-9-12m

Mác thép : A36 theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Thành phần hóa học thép hộp vuông 50×50

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%, Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%.

Theo tiêu chuẩn CT3 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%.

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%

Theo tiêu chuẩn S235 : Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S275 : Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Cơ tính thép hộp 50×50

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

+ Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
+ Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
+ Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Ưu điểm thép hộp vuông 50×50

+ Độ bền cao:

Đề cập đầu tiên về dòng sản phẩm thép hộp vuông này đó chính là độ bền của sản phẩm. Với thiết kế có tính đồng nhất cao. Với độ chịu lực và phân bổ sức ép đồng đều trên bề mặt. Nên khi chúng ra đời đã có độ bền cao, hạn chế nứt vỡ, móp méo khi chịu va đập mạnh. Chính do đó, sản phẩm thép hộp vuông 50×50 rất được ưa chuộng trong lĩnh vực xây dựng, cũng như làm hệ thống giao thông.

+ Chống ăn mòn:

Thép hộp vuông 50×50 có tính chống mài mòn và rỉ sét cực cao. Do được ứng dụng các kỹ thuật và máy móc sản xuất hiện đại nhất từ các nước hàng đầu trong lĩnh vực luyện thép. Do đó, sản phẩm thép hộp vuông 50×50 khi đưa vào sử dụng có tính bền cao hơn so với tác động của môi trường & bền bỉ với các chất hóa học. Giảm thiểu chi phí bảo trì sau này, tăng tuổi thọ của công trình.

+ Dễ dàng vận chuyển, sử dụng:

Trong khi sản xuất thành phẩm, sản phẩm thép hộp vuông 50×50 được gia cố, đóng theo bó chắc chắn. Đảm bảo sự an tâm cho quá trình vận chuyển cho người và sản phẩm. Bên cạnh đó, do được thiết kế hoàn chỉnh với tính hoàn chỉnh cao, khi đến tay người tiêu dùng thì sản phẩm không cần thêm bất kỳ công đoạn gia công nào. Giúp tiết kiệm nhiều thời gian cho việc lắp đặt, xây dựng.

Chất lượng thép hộp vuông 50×50 tại TPHCM chính hãng & giá rẻ?

Có rất nhiều đơn vị trên địa bàn này hiện tại đang kinh doanh sắt thép xây dựng, nhất là thép vuông kẽm 50×50. Do đó, điều bạn cần làm trước tiên là phải tìm hiểu kĩ càng nơi cung cấp để sở hữu nguồn thép chính hãng với giá rẻ, mà lại chất lượng

Kho thép Miền Nam luôn cam kết với khách hàng là chất lượng dịch vụ được bao quát trọn gói. Kho hàng có sức chứa rộng lớn nên sẽ không giới hạn đơn đặt hàng.  Đặc biệt công ty còn là đại lý cấp 1, liên kết trực tiếp với nhiều hãng sắt thép nổi tiếng. Hoạt động 24/24h, chúng tôi giao hàng nhanh kèm theo đó là những giấy tờ chứng từ, hóa đơn cụ thể. Nhãn mác thép rõ ràng

Bài viết được đề xuất